Hiển thị các bài đăng có nhãn thép hộp. Hiển thị tất cả bài đăng
Hiển thị các bài đăng có nhãn thép hộp. Hiển thị tất cả bài đăng

Thứ Năm, 2 tháng 4, 2015

Thép hộp sản phẩm của MTP phân phối toàn miền Nam

Thép hộp là sản phẩm thép được dùng nhiều trong các công trình nhà dân dụng.Với chi phí thấp, độ bền cao, ứng dụng trong mọi không gian xây dựng, thép hộp đang ngày càng được sử dụng rộng rãi trong những năm gần đây http://giathephop.com/ là địa chỉ phân phối các loại thép hộp uy tín, được đông đảo người tiêu dùng ưa chuộng trong những năm gần đây. Để cho quý khách có một cái nhìn tổng thể về các loại thép hộp hiện nay, Chúng tôi xin được khái quát như sau:


Thép hộp hiện nay bao gồm nhiều chủng loại, nhưng nhìn chung, có những sản phẩm chính sau đây :


- Thép hộp vuông


- Thép hộp chữ nhật


- Thép hộp vuông mạ kẽm


- Thép hộp chữ nhật mạ kẽm


- Thép hộp đen


- Thép hộp dạng ống..........


.Mỗi loại thép hộp trên có những công năng riêng, cũng như được ứng dụng trong từng công trình cụ thểĐể nhận được sự tư vấn cụ thể về tính năng, mẫu mã cũng như báo giá thép hộp, Quý khách có thể liên hệ với chúng tội theo số điện thoại 0944.939.990 - Mr. Tuấn


Hoặc thông tin theo địa chỉ :


CÔNG TY TNHH - TM - DV THÉP MẠNH TIẾN PHÁT


Văn Phòng giao dịch: 22A Tân Kỳ Tân Quý  - Phường 15 - Q.Tân bình – TPHCM


Hotline : 0944.939.990 - 0919.531.551


p.kinh doanh - Tell : 3815.3291 - 22.37.36.31 Fax: 08 3815.3292


Website : http://giathephop.com/

Thứ Năm, 26 tháng 3, 2015

Thép hộp đen trong xây dựng dân dụng và công nghiệp công trình

Thép hộp đen thường dùng trong xây dựng dân dụng và các công trình công nghiệp, phục vụ trong làm nội ngoại thất,ống đi dây, chế tạo cơ khí,...khả năng ứng dụng của thép hộp trong đời sống hàng ngày cũng như trong  xây dựng là vô cùng lớn.


Công ty TNHH Mạnh Tiến Phát chuyên cung cấp các loại : thép hộp đen, thép hộp mạ kẽm ,sản phẩm cung cấp cho khách hàng luôn có tem mác của nhà sản xuất, đảm bảo sản phẩm đúng quy cách và chất lượng.


Để đáp ứng được mọi nhu cầu  của khách hàng , trong kho hàng của công ty  luôn có số lượng thép hộp dư phù hợp để sẵn sàng cung cấp ngay khi quý khách hàng có nhu cầu.


Quý khách muốn đặt hàng hay biết thêm thông tin chi tiết về giá thép hộp hay từng mặt hàng giá cả thay đổi theo ngày ra sao xin liên hệ phòng kinh doanh : 0937.200.399 – 0978.037.037 Mr.Tuấn

Thứ Tư, 25 tháng 3, 2015

Yếu tố ảnh hưởng đến thép mạ kẽm nhúng nóng

Thép mạ kẽm nhúng nóng là một quá trình tạo ra lớp phủ kẽm bền vững bảo vệ cấu trúc thép nhằm làm tăng tuổi thọ của sản phẩm thép.


Không giống như các quy trình tạo ra sản phẩm mạ khác, kết cấu của thép trước khi thực hiện mạ kẽm nhúng nóng có thể ảnh hưởng đến hình dạng và đặc tính của sản phẩm thép mạ kẽm nhúng nóng tạo thành.


Các yếu tố ảnh hưởng đến sự hình dạng và đặc điểm của lớp phủ mạ kẽm nhúng nóng bao gồm:



  • Kích thước và hình dạng của sản phẩm

  • Đặc điểm hóa học của thép

  • Các đặc tính của bề mặt thép

  • Thiết kế của sản phẩm

  • Quy trình mạ kẽm nhúng nóng

 


Kích thước và hình dạng của sản phẩm


Kẽm sẽ bắt đầu đông lại ở nhiệt độ 420oC, vì vậy kẽm sẽ nhanh chóng trở thành lớp vỏ bao phủ sản phẩm kẽm sau khi được rút ra khỏi bẻ kẽm nóng chảy. Phần thép dày hơn sẽ giữ nhiệt lâu hơn và kẽm nóng chảy cũng rút đi nhanh hơn so với phần mỏng hơn.


Kích thước của sản phẩm phải phù hợp với kích thước của bể chứa kẽm nóng chảy để đảm bảo sản phẩm có thể nhúng hoàn toàn vào trong bể.


 


Đặc điểm hóa học thép


Tốc độ phản ứng của kẽm nóng chảy với thép để tạo thành lớp phủ mạ kẽm phụ thuộc vào các đặc điểm hóa học của thép. Sắt nguyên chất có tỷ lệ phản ứng với kẽm nóng chảy tương đối thấp.


Thành phần của thép thường chứa các nguyên tố khác, trong đó phổ biến là carbon, mangan và silic. Lưu huỳnh và phốt pho là những nguyên tố sinh ra do các nguyên liệu được sử dụng trong quá trình chế tạo thép.


Trong số nguyên tố này, silic và phốt pho có ảnh hưởng nhiều đến đặc điểm của lớp phủ mạ kẽm, silic ảnh hưởng nhiều nhất đến vẻ ngoài của lớp phủ mạ kẽm.


Phần trăm của silic cao (trên 0,20%) có thể làm cho lớp phủ mạ kẽm xuất hiện màu xám nhạt, hoặc xuất hiện biến nhiều vết loang lổ.


Lượng phốt pho cao có thể làm cho sản phẩm mạ kẽm có màu xám đậm hơn.


 


Đặc điểm của bề mặt thép


Các đặc điểm của bề mặt của thép sẽ ảnh hưởng đến lớp phủ mạ kẽm theo hai cách. Bề mặt thép thô sẽ có diện tích trên một đơn vị bề mặt lớn hơn, do đó tạo nên lớp phủ mạ kẽm dày hơn. Phần cán nóng thường tạo ra lớp phủ mạ kẽm dày hơn so với bề mặt nhẵn, cán nguội khoảng 30-50%.


Những khuyết điểm trên bề mặt thép sẽ vẫn xuất hiện trên bề mặt sản phẩm thép mạ kẽm nhúng nóng.


 


Thiết kế của sản phẩm


Thiết kế của sản phẩm sẽ ảnh hưởng đến chất lượng bề mặt của sản phẩm mạ kẽm nhúng nóng. Kẽm nóng chảy cần tiếp xúc được với toàn bộ bề mặt của sản phẩm để đảm bảo khả năng chống ăn mòn tốt. Đồng thời, phần kẽm nóng chảy thừa phải dễ dàng rút khỏi bề mặt thép, nếu không, kẽm sẽ đọng lại bên trong và ảnh hưởng đến cấu trúc sản phẩm.


Các sản phẩm được thiết kế phù hợp với quy trình mạ kẽm nhúng nóng sẽ đảm bảo chất lượng của sản phẩm mạ kẽm nhúng nóng.


 


Quá trình mạ kém nhúng nóng


Trước khi mạ kẽm, thép được xử lý về mặt hóa học và ở giai đoạn cuối cùng, thép được nhúng vào dung dịch kẽm amoni clorua (ZAC). Quá trình này sẽ tạo ra một lớp tinh thể ZAC mỏng trên bề mặt thép.


Khi thép được nhúng vào bể kẽm nóng chảy, một số phản ứng sẽ xảy ra:


Các tinh thể ZAC này được kích hoạt bởi kẽm nóng chảy và thực hiện một bước làm sạch cuối cùng trên bề mặt thép. Các sản phẩm oxy hóa bởi phản ứng này bao gồm hỗn hợp của kẽm clorua và kẽm oxit. Những sản phẩm oxy hóa nhẹ hơn kẽm sẽ nổi lên bề mặt. Chúng được gọi là tro kẽm.


Khi thép đạt đến nhiệt độ của bể chứa kẽm nóng chảy, kẽm phản ứng với thép để tạo thành một loạt các hợp kim kẽm sắt. Một số các tinh thể hợp kim kẽm sắt thoát ra khỏi bề mặt của thép và tan vào bể kẽm nóng chảy.


Bể kẽm nóng chảy trở nên bão hòa với sắt. Trạng thái bão hòa này thường là khoảng 250 phần triệu tại nhiệt độ kẽm nóng chảy.


Theo thời gian, những tinh thể hợp kim kẽm sắt sẽ đông lại và chìm xuống đáy của bể chứa kẽm nóng chảy, chúng được gọi là xỉ kẽm. Chúng được loại bỏ ra khỏi bể chứa kẽm nóng chảy định kỳ bằng các thiết bị đặc biệt. Xỉ kẽm là tinh thể và có nhiệt độ nóng chảy cao hơn nhiều so với kẽm (nhiệt độ nóng chảy của xỉ kẽm là 650oC, của kẽm là 420oC).


Bề mặt kẽm nóng chảy liên tục bị ôxy hóa, lớp màng oxide này luôn luôn xuất hiện trên bề mặt kẽm.


Trong quá trình mạ kẽm, sự xuất hiện của xỉ kẽm và tro kẽm có thể ảnh hưởng đến lớp phủ mạ kẽm nhúng nóng. Nếu sản phẩm tiếp xúc với lớp cặn ở dưới đáy của bể chứa kẽm nóng chảy, chúng có thể bám vào sản phẩm và tạo nên bề mặt thô và sần. Tro kẽm sẽ làm ảnh hưởng đến màu sắc của sản phẩm mạ kẽm nhúng nóng.


Nguồn: Manual.ingal.com

Thép mạ kẽm sử dụng trong nhành cơ khí xây dựng

Việc sử dụng công nghệ mạ kẽm để bảo vệ các vật liệu bằng thép mang lại nhiều nhiều lợi ích to lớn.


Chi phí sản xuất thấp


Việc thép mạ kẽm có chi phí thấp hơn so với nhiều loại lớp phủ bảo vệ khác thường được sử dụng với thép. (Chi phí lao động để lớp phủ sơn cao hơn nhiều hơn so với chi phí hoạt động của máy móc mạ kẽm).


Chi phí bảo trì thấp, tính kinh tế trong phí dài hạn


Ngay cả trong trường hợp chi phí ban đầu của mạ thép kẽm cao hơn so với lớp phủ thay thế khác, lớp mạ kẽm cũng có tính kinh tế cao trong dài dài (vì nó có thời gian tồn tại lâu hơn và nhu cầu bảo trì ít hơn).


Tuổi thọ dài


Tuổi thọ của lớp phủ mạ kẽm với thành phần cấu trúc điển hình có thể kéo dài trên 50 năm ở hầu hết các môi trường ở nông thôn, và từ 20 đến 25 năm trở lên trong môi trường tiếp xúc với nhiều chất ăn mòn như khu công nghiệp, thành phố và ven biển.


Độ bền


Thép mạ kẽm đạt nhiều tiêu chuẩn về độ bền  như Tiêu chuẩn 4680 của Úc và New Zealand. Thép mạ kẽm có độ bền cao, có khả năng ngăn chặn sự hình thành của gỉ sét trên bề mặt thép. Kẽm có độ bền hóa học cao hơn sắt nên thép mạ kẽm có thể tồn tại trong thời gian dài, đây sẽ là vật liệu đáng tin cậy.


Lớp phủ bền 


Một lớp phủ mạ kẽm có cấu trúc luyện kim đặc trưng tạo khả năng chống lại những tác động về cơ học cho các ứng dụng của nó như phương tiện giao thông vận tải, công trình xây dựng và các công trình dịch vụ khác.


Bảo vệ tốt cấu trúc thép bên trong


Tất cả các bộ phận của vật liệu mạ kẽm đều được bảo vệ, ngay cả hốc, góc nhọn và những nơi khó có thể tiếp cận


Dễ kiểm tra, đánh giá


Lớp phủ mạ kẽm có thể được đánh giá dễ dàng bằng mắt và các phương pháp thử đơn giản.


Rút ngắn thời gian chế tạo 


Quá trình mạ kẽm có thể diễn ra nhanh chóng và không phụ thuộc vào điều kiện thời tiết nên quá trình chế tạo và hoàn thiện các sản phẩm thép cũng diễn ra nhanh hơn.  


 Nguồn: Gaa.com

Đặc thù thép tấm trong xây dựng



Thép tấm

Tên các loại thép tấm cán nóng


+ Công dụng : dùng trong ngành đóng tàu , thuyền, kết cấu nhà xưởng, bồn bể xăng dầu, cơ khí, xây dựng…


 a/ Thép tấm thông dụng : CT3, CT3πC , CT3Kπ , SS400, SS450,.....


 + Mác thép của Nga: CT3, CT3πC , CT3Kπ , CT3Cπ....theo tiêu chuẩn: GOST 3SP/PS 380-94


+ Mác thép của Nhật : SS400, .....theo tiêu chuẩn: JIS G3101, SB410, 3010.


+ Mác thép của Trung Quốc : SS400, Q235A, Q235B, Q235C, Q235D,….theo tiêu chuẩn : JIS G3101, GB221-79


+ Mác thép của Mỹ : A36, AH36, A570 GrA, A570 GrD, …..theo tiêu chuẩn : ASTM



b/ Các loại thép tấm chuyên dùng cứng cường độ cao, chống mài mòn,....


 theptam


Thép tấm Q345B, C45, 65r, SB410 , 15X , 20X,.....


+ Công dụng: dùng trong các ngành chế tạo máy , khuôn mẫu, ngành cơ khí, nồi hơi.


+ Quy cách chung của các loại tấm thép:


- Độ dày : 3mm, 4 mm,5 mm,6 mm,7 mm,8 mm,9 mm,10 mm,11 mm,12 mm,15 mm,16 mm, 18mm,20mm, 25 mm, 30 mm, 40mm ,50mm..…..,100 mm,300 mm.
- Chiều ngang : 750 mm,1.000 mm,1.250 mm,1.500 mm,1.800 mm,2.000 mm,2.400 mm,
- Chiếu dài : 6.000 mm,9.000 mm,12.000 mm.

Thép V dùng công trình xây dựng đa dạng

Thép V được dùng trong xây dựng các công trình nhà xưởng tiền chế, thùng xe, khung dỡ, kệ thép V và các công trình có kết cấu chịu lực khác...


Công ty Mạnh Tiến Phát chuyên sản xuất và kinh doanh:  Thép V tổ hợp , thép V nhà bè , thép V an khánh , thép V mã kẽm , nhúng kẽm.........Gía rẻ


Quý khách hãy yên tâm khi chọn sản phẩm của công ty chúng tôi vì thép V của chúng luôn các tiêu chuẩn về:


 - Theo tiêu chuẩn TCVN 1656 - 1993.


- Theo tiêu chuẩn TCVN 1656 -85.


-  Theo tiêu chuẩn JIS3192 -2000 (Nhật Bản).


Mọi chi tiết xin vui lòng liên hệ công ty Mạnh Tiến Phát chúng tôi đẻ được tư vấn thêm :


Hotline : 0944.939.990 - 0919.531.551 Mr. Tuấn

Thứ Ba, 24 tháng 3, 2015

Mạnh Tiến Phát chuyên cung cấp thép ống thép hộp mang thương hiệu Hòa Phát

Công ty TNHH Mạnh Tiến Phát chuyên cung cấp các loại thép ống, thép hộp mang thương hiệu Hòa Phát.


Các sản phẩm ống thép Hòa Phát gồm có: Thép ống đen (ống thép hàn đen), ống thép mạ kẽm nhúng nóng (mạ hai mặt trong ngoài), thép hộp đen, thép hộp mạ kẽm nhúng nóng.


Thép ống: Có đủ các size ống thông dụng từ phi 21.2 đến 219.1mm, độ dầy từ 1.6mm đến 7.92mm... Ống thép Hòa Phát sản xuất theo tiêu chuẩn BS.


Thép hộp: các size từ 12x12mm đến 200x100mm, 150x150mm...


Để có được thông tin chính xác nhất, xin quý khách hãy liên hệ trực tiếp với chúng tôi, hoặc gửi email/fax để được tư vấn & cung cấp thông tin chi tiết.


Các quy cách sản xuất từ DN10 - DN200 bao gồm ống thép đen và ống thép mạ kẽm nhúng nóng.


Thép hộp từ 150x150 trở xuống, độ dầy tới 6.0mm


Hãy liên hệ với chúng tôi để có giá tốt nhất!


Công ty TNHH Mạnh Tiến Phát chuyên cung cấp các loại thép ống, thép hộp mang thương hiệu Hòa Phát.


Các sản phẩm ống thép Hòa Phát gồm có: thép ống đen (ống thép hàn đen), ống thép mạ kẽm nhúng nóng (mạ hai mặt trong ngoài), thép hộp đen, thép hộp mạ kẽm nhúng nóng.Thép ống: Có đủ các size ống thông dụng từ phi 21.2 đến 219.1mm, độ dầy từ 1.6mm đến 7.92mm... Ống thép Hòa Phát sản xuất theo tiêu chuẩn BS.


Thép hộp: các size từ 12x12mm đến 200x100mm, 150x150mm...


Để có được thông tin chính xác nhất, xin quý khách hãy liên hệ trực tiếp với chúng tôi, hoặc gửi email/fax để được tư vấn & cung cấp thông tin chi tiết.


Ứng dụng: Sản xuất năng lượng, dầu mỏ, gas tự nhiên, hóa học, đóng tầu, thiết bị nhiệt, sản xuất giấy, luyện kim,đường ống cao áp,đường ống pccc,...


Để có giá cả hợp cập nhật nhanh nhất liên hệ phòng kinh doanh đường dây nóng :  0944.939.990 – 0937.200.999 A.TUẤN

Báo giá thép hộp vuông đen 40x40 của Mạnh Tiến Phát

THÉP HỘP VUÔNG ĐEN 40×40

Thép hộp vuông được sử dụng trong các công trình xây dựng dân dụng, nhà tiền chế, thùng xe, bàn ghế và các loại hàng gia dụng khác…
Công ty TNHH Sắt thép Mạnh Tiến Phát chúng tôi là nhà phân phối chính thức các sản phẩm Thép hộp vuông
Với kinh nghiệm nhiều năm trong lĩnh vực phân phối sắt thép xây dựng + thép hộp vuông, chắc chắn sẽ mang lại sự hài lòng cho Quý Khách!
Để nhận được bảng báo giá thép hộp vuông tốt nhất, Quý khách vui lòng liên hệ:



 BẢNG BÁO GIÁ THÉP HỘP KẼM
ĐỘ DÀY, QUY CÁCH LỚN VUI LÒNG LH :
0944.939.990 – 0937.200.999 A.TUẤN 

 

 



 

STT

 

THÉP HỘP VUÔNG MẠ KẼM

 

THÉP HỘP CHỮ NHẬT MẠ KẼM

 

 

QUYCÁCH

 

ĐỘDÀY

 

KG/CÂY

 

GIÁ/CÂY6M

 

QUYCÁCH

 

ĐỘDÀY

 

KG/CÂY

 

GIÁ/CÂY6M

 

 

29

 

(40X40)

 

1.0

 

6.20

 

107,000



 

1.8

 

28.50

 

465,000

 

 

30



 

1.1

 

7.00

 

-



 

2.0

 

33.00

 

545,000

 

 

31



 

1.2

 

7.60

 

128,000

 

(30X90)

 

1.2

 

11.60

 

209,000

 

 

32



 

1.4

 

10.00

 

158,000



 

1.4

 

13.50

 

268,500

 

 

33



 

1.8

 

12.40

 

208,000

 

 (60×60)

 

1.2 



 

223,000 

 

 

34



 

2.0

 

14.10

 

-



 

1.4



 

285,000 

 

 

LIÊN HỆ ĐẶT HÀNG : 0944.939.990 – 0937.200.999 A.TUẤN 

 

Dung sai trọng lượng +-5%. Nếu ngoài vi phạm trên, công ty chấp nhận cho trả hàng hoặc giảm giá.
Hàng trả lại phai đúng như lúc nhận (không sơn, không cắt, không sét).
Báo giá trên áp dụng từ ngày 01/03/2015 cho đến khi có báo giá mới. Giá đã bao gồm VAT.

 

  BẢNG BÁO GIÁ THÉP HỘP ĐEN
ĐỘ DÀY, QUY CÁCH LỚN VUI LÒNG LH :
0944.939.990 – 0937.200.999 A.TUẤN

 

 



 

STT

 

THÉP HỘP VUÔNG ĐEN

 

THÉP HỘP CHỮ NHẬT ĐEN

 

 

QUY CÁCH

 

ĐỘ DÀY

 

KG/CÂY

 

GIÁ/CÂY 6M

 

QUY CÁCH

 

ĐỘ DÀY

 

KG/CÂY

 

GIÁ/CÂY 6M

 

 

34

 

(40X40)

 

1.0

 

6.30

 

87,000



 

1.4

 

18.50

 

245,000

 

 

35



 

1.2

 

7.70

 

106,000



 

1.8

 

22.00

 

318,500

 

 

36



 

1.4

 

9.80

 

128,500



 

2.0

 

26.00

 

356,000

 

 

37



 

1.8

 

14.00

 

163,500

 

(60X120)

 

1.2

 

18.25

 

280,000

 

 

38



 

2.0

 

16.10

 

226,500



 

1.4

 

18.50

 

318,500

 

Dung sai trọng lượng +-5%. Nếu ngoài vi phạm trên công ty chấp nhận cho trả hàng hoặc giảm giá.
Hàng trả lại phải đúng như lúc nhận (không cắt, không sơn, không sét).
Báo giá trên áp dụng từ ngày 01/03/2015 cho đến khi có báo giá mới. Gía đã bao gồm VAT.

 

MỌI CHI TIẾT VUI LÒNG LIÊN HỆ : 0944.939.990 – 0937.200.999 A.TUẤN